Thứ tư, 17/01/2018 15:36 | GMT+7

100 tên facebook đẹp, hay và ý nghĩa bằng Tiếng Việt (Phần 1)

Trên mạng xã hội không phải ai cũng để lại tên thật vì có nhiều lý do khác nhau. Vì vậy bạn muốn tìm một cái tên facebook đẹp chỉ đơn giản bằng tiếng Việt nhưng nói lên bản thân bạn hoặc mong muốn của bạn với một cái tên thật ý nghĩa. Hãy tham khảo gợi ý sau đây nhé!

Tên facebook đẹp, hay và ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Tên facebook đẹp, hay và ý nghĩa bằng Tiếng Việt

1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
2. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
3. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
4. Trung Anh: trung thực, anh minh
5. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
6. Vàng Anh: tên một loài chim
7. Tuyết Băng: băng giá
8. Lệ Băng: một khối băng đẹp
9. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
10. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
11. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an
12. Bảo Bình: bức bình phong quý
13. Sơn Ca: con chim hót hay
14. Khải Ca: khúc hát khải hoàn
15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng
16. Bảo Châu: hạt ngọc quý
17. Ly Châu: viên ngọc quý
18. Minh Châu: viên ngọc sáng
19. Linh Chi: thảo dược quý hiếm
20. Mai Chi: cành mai
21. Liên Chi: cành sen
22. Hương Chi: cành thơm
23. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
24 Phương Chi: cành hoa thơm
25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh
26. Hạc Cúc: tên một loài hoa
27. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy
28. Nhật Dạ: ngày đêm
29. Vinh Diệu: vinh dự
30. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu
31. Huyền Diệu: điều kỳ lạ
32. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
33. Vân Du: Rong chơi trong mây
34. Thụy Du: đi trong mơ
35. Từ Dung: dung mạo hiền từ
36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
37. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
38. Thiên Duyên: duyên trời
39. Thùy Dương: cây thùy dương
40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời
41. Hải Dương: đại dương mênh mông
42. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
44. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
45. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
46. Trúc Đào: tên một loài hoa
47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu
48. Lam Giang: sông xanh hiền hòa
49. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp
50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ
51. Hồng Giang: dòng sông đỏ
52. Hương Giang: dòng sông Hương
53. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ
54. Linh Hà: dòng sông linh thiêng
55. Hoàng Hà: sông vàng
56. Ngân Hà: dải ngân hà
57. Việt Hà: sông nước Việt Nam
58. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý
59. Ngọc Hà: dòng sông ngọc
60. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ
61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ
62. An Hạ: mùa hè bình yên
63. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu
64. Thanh Hằng: trăng xanh
65. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình
66. Đức Hạnh: người sống đức hạnh
67. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng
68. Diệu Hiền: hiền thục, nết na
69. Kim Hoa: hoa bằng vàng
70. Ánh Hoa: sắc màu của hoa
71. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ
72. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng
73. Ngọc Huyền: viên ngọc đen
74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ
75. Ánh Hồng: ánh sáng hồng
76. Đinh Hương: một loài hoa thơm
78. Liên Hương: sen thơm
79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch
80. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm
81. Giao Hưởng: bản hòa tấu
82. Song Kê: hai dòng suối
83. An Khê: địa danh ở miền Trung
84. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
85. Thục Khuê: tên một loại ngọc
86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
87. Mai Khôi: ngọc tốt
88. Vành Khuyên: tên loài chim
89. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
90. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
91. Bạch Kim: vàng trắng
92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng
93. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ
94. Bích Lam: viên ngọc màu lam
95. Song Lam: màu xanh sóng đôi
96. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm
97. Thiên Lam: màu lam của trời
98. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm
99. Hoàng Lan: hoa lan vàng
100. Phong Lan: hoa phong lan

Administrator Nhung

Từ khóa :

Bài viết khác