Thứ tư, 17/01/2018 06:41 | GMT+7

Đặt tên facebook bằng tiếng Nhật hay và ý nghĩa

Bạn đang lựa chọ cho mình một cái tên facebook, một cái tên ngắn dễ gọi và mang thật nhiều ý nghĩa mà đôi khi Tiếng Việt không nói lên được. Đặt tên facebook bàng tiếng Nhật là một ý tưởng hay.

stt buồn

  • Aran (Thai): cánh rừng
  • Akira: thông minh
  • Aki : mùa thu
  • Amida: vị Phật của ánh sáng tinh khiết
  • Aman (Inđô): an toàn và bảo mật
  • Botan: cây mẫu đơn, hoa của tháng 6
  • Chin (HQ): người vĩ đại
  • Chiko: như mũi tên
  • Dosu : tàn khốc
  • Dian/Dyan (Inđô): ngọn nến
  • Ebisu: thần may mắn
  • Gi (HQ): người dũng cảm
  • Goro: vị trí thứ năm, con trai thứ năm
  • Garuda (Inđô): người đưa tin của Trời
  • Hatake : nông điền
  • Higo: cây dương liễu
  • Hyuga : Nhật hướng
  • Ho (HQ): tốt bụng
  • Hasu: hoa sen
  • Hotei: thần hội hè
  • Haro: con của lợn rừng
  • Jiro: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
  • Kakashi : 1 loại bù nhìn bện = rơm ở các ruộng lúa
  • Isora: vị thần của bãi biển và miền duyên hải
  • Kazuo: thanh bình
  • Kongo: kim cươngKama
  • Kalong: con dơi
  • Kenji: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
  • (Thái): hoàng kim
  • Kané/Kahnay/Kin: hoàng kim
  • Kosho: vị thần của màu đỏ
  • Kumo: con nhện
  • Kanji: thiếc (kim loại)
  • Kaiten : hồi thiên
  • Kuma: con gấu
  • Kiyoshi: người trầm tính
  • Kano: vị thần của nước
  • Kamé: kim qui
  • Kisame : cá mập
  • Kiba : răng , nanh
  • KIDO : nhóc quỷ
  • Kinnara (Thái): một nhân vật trong chiêm tinh, hình dáng nửa người nửa chim.
  • Kami: thiên đàng, thuộc về thiên đàng
  • Ken: làn nước trong vắt
  • Ino : heo rừng
  • Itachi : con chồn (1 con vật bí hiểm chuyên mang lại điều xui xẻo )
  • Niran (Thái): vĩnh cửu
  • Ichiko: thầy bói
  • Neji : xoay tròn
  • Naga (Malay/Thai): con rồng/rắn trong thần thoại
  • Maito : cực kì mạnh mẽ
  • Manzo: vị trí thứ ba, đứa con trai thứ ba
  • Maru : hình tròn , từ này thường dùng đệm ở phìa cuối cho tên con trai
  • Michi : đường phố
  • Mochi: trăng rằm
  • Michio: mạnh mẽ
  • Orochi : rắn khổng lồ
  • Ruri: ngọc bích
  • Ringo: quả táo
  • Raiden: thần sấm chớp
  • Rinjin: thần biển
  • Shiro: vị trí thứ tư
  • Sasuke: trợ tá
  • San (HQ): ngọn núi
  • Shima: người dân đảo
  • Sam (HQ): thành tựu
  • Santoso (Inđô): thanh bình, an lành
  • Shika: hươu
  • Seido: đồng thau (kim loại)
  • Taro: cháu đích tôn
  • Taijutsu : thái cực
  • Tengu : thiên cẩu ( con vật nổi tiếng vì long trung thành )
  • Tadashi: người hầu cận trung thành
  • Taka: con diều hâu
  • Tatsu: con rồng
  • Ten: bầu trời
  • Toshiro: thông minh
  • Tomi: màu đỏ
  • Toru: biển
  • Tani: đến từ thung lũng
  • Uzumaki : vòng xoáy
  • Uyeda: đến từ cánh đồng lúa
  • Uchiha : quạt giấy
  • Virode (Thái): ánh sáng
  • Yong (HQ): người dũng cảm
  • Washi: chim ưng
  • Zen: một giáo phái của Phật giáo Tên nữ:
  • Zinan/Xinan: thứ hai, đứa con trai thứ nhì
  • Yuri: (theo ý nghĩa Úc) lắng nghe
  • Ayame: giống như hoa irit, hoa của cung Gemini
  • Akako: màu đỏ
  • Aki: mùa thu
  • Akiko: ánh sáng
  • Aiko: dễ thương, đứa bé đáng yêu
  • Akina: hoa mùa xuân
  • Azami: hoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gai
  • Aniko/Aneko: người chị lớn
  • Amaya: mưa đêm
  • Bato: tên của vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại Nhật
  • Cho (HQ): xinh đẹp
  • Cho: com bướm
  • Gin: vàng bạc
  • Gwatan: nữ thần Mặt Trăng
  • Gen: nguồn gốc
  • Hasuko: đứa con của hoa sen
  • Hama: đứa con của bờ biển
  • Hoshi: ngôi sao
  • Hanako: đứa con của hoa
  • Haru: mùa xuân
  • Haruko: mùa xuân
  • Hiroko: hào phóng
  • Hatsu: đứa con đầu lòng
  • Hidé: xuất sắc, thành công
  • Haruno: cảnh xuân
  • Ishi: hòn đá
  • Izanami: người có lòng hiếu khách
  • Inari: vị nữ thần lúa
  • Iku: bổ dưỡng
  • Kameko/Kame: con rùa
  • Kazuko: đứa con đầu lòng
  • Kagami: chiếc gương
  • Kazu: đầu tiên
  • Kyubi : hồ ly chín đuôi
  • Kané: đồng thau (kim loại)
  • Kiyoko: trong sáng, giống như gương
  • Kami: nữ thần
  • Kyon (HQ): trong sáng
  • Kimiko/Kimi: tuyệt trần
  • Keiko: đáng yêu
  • Koko/Tazu: con cò
  • Kuri: hạt dẻ
  • Kurenai : đỏ thẫm
  • Lawan (Thái): đẹp
  • Mochi: trăng rằm
  • Moriko: con của rừng
  • Machiko: người may mắn
  • Momo: trái đào tiên
  • Maeko: thành thật và vui tươi
  • Mika: trăng mới
  • Masa: chân thành, thẳng thắn
  • Meiko: chồi nụ
  • Mariko: vòng tuần hoàn, vĩ đạo
  • Mineko: con của núi
  • Misao: trung thành, chung thủy
  • Mayoree (Thái): đẹp
  • Manyura (Inđô): con công
  • Miya: ngôi đền
  • Murasaki: hoa oải hương (lavender)
  • Nori/Noriko: học thuyết
  • Nami/Namiko: sóng biển
  • Jin: người hiền lành lịch sự
  • Nareda: người đưa tin của Trời
  • Nyoko: viên ngọc quí hoặc kho tàng
  • No : hoang vu
  • Nara: cây sồi
  • Ran: hoa súng
  • Phailin (Thái): đá sapphire
  • Ryo: con rồng
  • Ruri: ngọc bích
  • Ohara: cánh đồng
  • Shika: con hươu
  • Sayo/Saio: sinh ra vào ban đêm
  • Sumalee (Thái): đóa hoa đẹp
  • Shina: trung thành và đoan chính
  • Suzuko: sinh ra trong mùa thu
  • Sugi: cây tuyết tùng
  • Sumi: tinh chất
  • Suki: đáng yêu
  • Shizu: yên bình và an lành
  • Shino : lá trúc
  • Tora: con hổ
  • Takara: kho báu
  • Toku: đạo đức, đoan chính
  • Tama: ngọc, châu báu
  • Tamiko: con của mọi người
  • Tani: đến từ thung lũng
  • Tomi: giàu có
  • Taki: thác nước
  • Tatsu: con rồng
  • Umi : biển
  • Umeko: con của mùa mận chín
  • Yoko: tốt, đẹp
  • Yuuki : hoàng hôn
  • Yon (HQ): hoa sen
  • Yasu: thanh bình
  • Yori: đáng tin cậy
  • Yuri/Yuriko: hoa huệ tây

Administrator Nhung

Từ khóa :

Bài viết khác