Thứ tư, 20/06/2018 20:16 | GMT+7

Tạo nick facebook với tên tiếng Hàn ý nghĩa (tiếp theo)

Trong phần trước mình đã giới thiệu về tạo nick facebook với tên tiếng hàn ý nghĩa( cách đặt họ theo tiếng hàn và dịch họ từ tiếng việt sang tiếng hàn.

Đất nước hàn quốc xinh đẹp

Đất nước hàn quốc xinh đẹp

Trong bài này mình sẽ xin giới thiệu nốt đặt tên đệm và tên của mình bằng tiếng hàn, cách dịch tên từ tiếng nhật sang tiếng hàn. Các bạn có thể tìm được những tên hay, thật ý nghĩa cho nick facebook của mình. 

Tạo nick facebook với tên đệm và tên tiếng hàn ý nghĩa

Cách đặt tên đệm của người hàn cũng khá khác biệt với cách đăt tên đệm của người việt. Người hàn thường sử dụng một số họ cơ bản không được phong phú như tiếng việt bởi vậy một ố họ đệm tiếng việt dịch sang tiếng hàn có nghĩa trùng nhau. Dưới đây là một số tên đệm tiếng việt dịch sang tiếng hàn.

Con người hàn quốc nhiệt tình, thân thiện

Con người hàn quốc nhiệt tình, thân thiện

Phương:Bang
Văn: Mun(Moon)
Thy/Thủy: Si
Thị/Nhi/Ỷ/Y/Ly: Yi
Phong: Pung/Poong
Hương: hyang
Hường: Hyeong
Phùng: Bong
Cẩm: Geum (Keum)
Hải: Hae
Sơn: San
Thiên/Toàn: Cheon
Cheol: Triết
Thanh/Trinh/Trịnh/Chính/Đình/Chinh: Jeong
Thành/Thịnh: Seong
Hải: Hae
Tú: Soo
Tuấn/Xuân: Jun(Joon )
Ngọc: Ok
Yến/Duyên/Nghiên: Yeon
Trúc: Juk | cây trúc
Tiên/Thiện: Seon
Thái: Tae
Thế: Se
Long/Dũng/Dung: Yong
Thuận: Soon
Giang/Khang/Khương/Khánh: Kang
Tâm/Thẩm: Sim
Tuyết: Seol
Ngân/Ân: Eun
Nhâm: Eum
Trang/Trường: Jang
Thương: Sang
Thảo: Cho
Mai: Mae
Dương: Yang
Thành: Seong
Bảo: Bo
Nhất/Nhật : Il
Lâm: Lim(Rim)
Lam: Ram
An: Ahn
Anh/Ánh/ Linh/Lĩnh : Yeong
Ninh: Nyeong
Nhân: In
Hoài: Hoe
Khoa: Gwa
Bình:  Pyeong/Pyeon
Châu/Thu/Chu: Ju
Đăng: Deung
Quang: Gwang (Kwang)
Oanh: Aeng
Hữu/Liễu: Yoo
Hạnh: Haeng
Tấn/Tân: Sin
Bích: Byeok
Thư: Seo
Trí/Chi/Chí: Ji
Quốc: Gook
Đại: Dae
Hưng/Hằng: Heung
Cao: Go
Cửu/ Qúy: Goo(Ku)
Đạo:  Do
Lan: Ran
Hinh: Hyeong
Đức: Deok
Phi: Bi
Phát: Pal
Kiệt: Kyeol
Đắc: Deuk
Bình: Byeong
Biên: Byeon
Duy: Doo
Dạt: Dal
Thông/Thống: Jong
Hwan: Hoàn
Điệp: Deop.
Diệp: Yeop
Các bạn có thể tham khảo một số họ trên để có thể tạo nick facebook của mình với tên tiếng hàn thật độc và mới lạ.
Phong tục truyền thống sứ sở kim chi

Phong tục truyền thống sứ sở kim chi

Tên tiếng Hàn cũng khá đặc biệt, nhưng mình chỉ có thể liệt kê một số tên tiếng hàn và dịch tên tiếng việt sang tiếng hàn(một số tên phổ biến).
Phong: Pung/Poong | Nghĩa: gió
Hải: Hae | Nghĩa: biển
Sơn: San | núi
Ngọc: Ok (KHÔNG đọc là Ô kê nha ^^)
Thiên: Cheon | trời
Thanh: Cheong | màu xanh, mát mẻ, thanh bạch trong sáng
Tú: Su/Soo | tuấn tú khôi ngô
Tuấn: 俊 ( hangeul 준: Jun/Joon ) | thông minh, sáng suốt
Yến: Yeon | chim yến, én
Trúc: Juk | cây trúc
Linh: Yeong
Tiên: Seon
Trường: Jang | dài, mãi, trường thọ: sống lâu
Giang: Gang | sông
Thái: Tae | cao, thái sơn: núi cao
Long: Yong | rồng
Thuận: Sun | thuận lợi
Tâm: Sim | tim
Mai: Mae | mai mắn
Tuyết: Seol
Ngân: Eun | tiền ($, ¥, €, won)
Thảo: Cho | cây cỏ
Trang: Jang | bề ngoài, vd: trang điểm, trang sức
Dương: Yang | mặt trời
Thành: Seong | thành công
Nhật / Nhựt: Il | ban ngày
Bảo: Bo | lưu trữ, giữ lại, vd: bảo lưu, bảo tàng
Lâm: Im/Lim | rừng
An: An | bình yên
Anh: Yeong | tinh anh
Trọng: Jung
Hoài: 懷 ( hangeul 회: Hoe ) | mãi, vẫn, vd: nói hoài, hoài cổ: vẫn như xưa
Thiện: Seon
Bình: 平 ( hangeul 평*, 편: Pyeong*, Pyeon )
Khang: Gang
Châu: Ju | trái châu, châu báo
Cảnh: Yeong
Quang: Gwang | sáng
Ánh: Yeong
Oanh: Aeng
Hữu: Yu
Hạnh: Haeng
Duy: Yu
Đăng: Deung
Khoa: Gwa
Tấn: Sin
Hoàng: Hwang
Bích: Byeok
Thư: Seo
Quốc: Guk
Đại: Dae
Thi / Thy: Si
Thuỷ: Su | nước
Hưng: Heung
Trí: Ji
Cao: Go
Khánh: Gang
Đạo: 道 ( hangeul 도: Do )
Minh: Myeong
Hoa: Hwa
Phương: Bang | hướng, vd: phương nam
Huy: Hwi
Tiếng việt Vô cùng phong phú và đa dạng vì vậy một số tên tiếng việt không dịch được sang tiếng hàn hoặc bị trùng tên thì các bạn có thể thông cảm nha.
Chúc các bạn đặt được tên như ý!
Các bạn có thể tham khảo thêm: Đặt tên facebook bằng tiếng anh ý nghĩa

Administrator Nhung

Từ khóa :

Bài viết khác