db6381daedd834fe94e14333170816bf
Thứ sáu, 18/08/2017 15:58 | GMT+7

Tên tiếng anh hay cho nữ chủ đề về các loài hoa

Bạn là một cô gái xinh xắn và dễ thương, bạn đặc biệt rất thích hoa và muốn mình giống như loài hoa vậy, xinh đẹp và tỏa hương thơm ngát. Một cái tên tiếng anh về loài hoa là một gợi ý tuyệt vời cho bạn để đặt tên cho facebook của mình. Sau đây là bộ sưu tập tên tiếng anh hay cho nữ, tên tiếng anh về các loài hoa mà bạn có thể tham khảo:

Tên tiếng anh cho nữ chủ đề về loài hoa
Tên tiếng anh cho nữ chủ đề về loài hoa

Cherry blossom : Anh đào
Lilac : màu hoa cà
Areca spadix : Hoa Cau
Carnation : hoa cẩm chướng, màu hồng lợt
Daisy : hoa Cúc, người lạ lùng
Peach blossom : hoa Đào
Gerbera : hoa Đồng tiền
Rose : hoa Hồng đỏ
Lily : hoa Huệ
Orchids : hoa Lan, cây Lan
Gladiolus : hoa Lai ơn, bông Lai ơn
Lotus : hoa Sen, Bạch Liên (hoa Sen trắng)
Marigold : hoa Vạn thọ, giống Cúc vàng
Apricot blossom : bông Mai
Cockscomb : hoa mào gà, người biết cách ăn mặc
Tuberose : cây Nghuyệt hạ dương
Sunflower : bông hướng dương
Narcissus : hoa Thuỷ tiên, cây Thủy tiên
Dahlia : hoa Thược dược, cây Mẫu đơn
Camellia : hoa Trà
Tulip: Uất kim hương, Tuy líp
Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa), cây cúc
Forget-me-not: hoa thảo lưu ly (hoa đừng quên tôi)
Violet: Đổng thảo
Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm, có bông nhiều màu, hoa từ la lan
Morning-glory: hoa bìm bìm (màu tím), cây kiên ngưu hoa
Orchid : hoa Phong lan
Water lily : hoa súng, cây bông súng
Magnolia : hoa ngọc lan, mộc lan
Hibiscus : Cây râm bụt, hoa râm bụt
Jasmine : hoa lài (bông nhài)
Hop : hoa Bia
Banana inflorescense : bông Chuối
Ageratum conyzoides: hoa ngũ sắc, hoa cứt lợn
Horticulture : hoa dạ hương, nghề làm vườn
Confetti : hoa giấy
Tuberose : hoa huệ
Honeysuckle : hoa kim ngân
Jessamine : hoa lài
Apricot blossom : hoa mai, bông mai
Cockscomb: hoa mào gà
Peony flower : bông mẫu đơn
White-dotted : hoa mơ, cây mơ
Phoenix-flower : hoa phượng, cây phượng
Milk flower : hoa sữa
Climbing rose : bông tường vi
Marigold : cây vạn thọ

Administrator Nhung